Mồm trâu đi trước được ăn, mồm người đi trước nhăn răng chịu thèm

Direct English translation

A buffalo’s mouth that goes first gets to eat; a person’s mouth that goes first must bare its teeth and endure craving.

Equivalent English version

Good manners will open doors that the best education cannot

Giải thích tiếng Việt
Chê thói tranh ăn, giành phần một cách trơ trẽn ở con người; đồng thời ngụ ý rằng cách hành xử bản năng có thể chấp nhậnloài vật nhưng không hợp với phép tắc lòng tự trọng của con người.
English explanation
It criticizes people who push forward greedily to grab a share. It suggests that behavior acceptable in animals is shameful and improper in human social conduct.